Trong lĩnh vực thì vật liệu xây dựng nhà phần thô cũng như vật liệu trong xây dựng hoàn thiện nhà có rất nhiều chủng loại khác nhau để quí khách hàng lựa chọn. Tùy thuộc vào sở thích, điều kiện của mỗi khách hàng có sự lựa chọn mẫu vật liệu thi công xây dựng phần thô khác nhau cho ngôi nhà của mình. Để đáp ứng nhu cầu đơn giá thi công phần thô cho quý khách hàng, Quang Minh tổng hợp gói đơn giá xây dựng tiêu chuẩn để quý khách hàng tham khảo.
Công ty chúng tôi là tập hợp những kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng năng động, nhiệt huyết, giàu sáng tạo và kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn thiết kế kiến trúc, nội thất và xây dựng. Công ty xin gửi đến Quý khách bảng giá xây dựng phần thô tham khảo như sau:
BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NHÀ PHỐ
Nhóm 01 |
Loại công trình |
Đơn giá |
Thiết kế gồm |
|
Nhà phố 01 mặt tiền |
120.000 đ/m2 |
Thiết Kế Ngoại Thất 3D Thiết kế Kiến Trúc Thiết Kê Kết cấu Thiết Kế điện nước |
|
|
Nhà phố 02 mặt tiền |
130.000 đ/m2 |
||
Nhóm 02 |
Nhà phố 01 mặt tiền |
160.000 đ/m2 |
Thiết Kế Ngoại Thất 3D Thiết kế 3D nội thất Thiết kế Kiến Trúc Thiết Kê Kết cấu Thiết Kế điện nước |
|
Nhà phố 02 mặt tiền |
170.000 đ/m2 |
BẢNG GIÁ THIẾT KẾ BIỆT THỰ
Nhóm 01 |
Loại công trình |
Đơn giá |
Thiết kế gồm |
|
Thiết kế biệt thự : |
130.000 đ/m2 |
Thiết Kế Ngoại Thất 3D Thiết kế Kiến Trúc Thiết Kê Kết cấu Thiết Kế điện nước |
Nhóm 02 |
Thiết kế biệt thự : |
180.000 đ/m2 |
Thiết Kế Ngoại Thất 3D Thiết kế 3D Nội Thất Thiết kế Kiến Trúc Thiết Kê Kết cấu Thiết Kế điện nước |
|
Biệt thự bán cổ điển |
190.000 – 210.000 đ/m2 |
||
|
Biệt thự cổ điển |
210.000 – 230.000 đ/m2 |
||
| Thiết kế nội thất | 120.000 đ/m2 | Thiết kế 3D nội thất | |
BẢNG GIÁ THI CÔNG
|
Đơn giá thi công phần thô nhà phố |
||||
|
Nhóm 01 |
Phần thô ( chưa có điện nước ) |
2.950.000 đ/m2 | > 350 m2 |
Bao gồm nhân công + hoàn thiện |
|
Phần thô ( có điện nước ) |
3.150.000 đ/m2 |
> 350 m2 |
||
|
Nhóm 02 |
Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2
Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2
Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2
Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ đến 250.000đ/m2
Nhà có tổng diện tích nhỏ hơn 250m2 thì đơn giá điện nước được tính là 250.0000đ/m2 Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.
|
|||
| Nhóm 03 |
|
|||
|
Thi công trọn gói nhà phố ( Mức trung bình) |
4.500.000 đ/m2 – 5.000.000 đ/m2 |
|||
|
Thi công trọn gói nhà phố ( Mức khá) |
5.000.000 đ/m2 – 5.500.000 đ/m2 | |||
| Nhà 1 mặt tiền, hiện đại | 1.300.000 đ/m2 – 1.400.000 đ/m2 | Phần nhân công | ||
| Nhà 2 mặt tiền, hiện đại | 1.400.000 đ/m2 – 1.500.000 đ/m2 | |||
| Nhà 1 mặt tiền bán cổ điển | 1.400.000 đ/m2 – 1.500.000 đ/m2 | |||
| Nhà 2 mặt tiền bán cổ điển | 1.500.000 đ/m2 – 1.600.000 đ/m2 | |||
| Phong cách cổ điển | Chỉ tính riêng | |||
|
Đơn giá thi công phần thô biệt thự |
|||||
|
Nhóm 01 |
Phong cách hiện đại |
3.150.000 đ/m2 |
Chưa bao gồm vật tư điện nước |
Bao gồm nhân công + hoàn thiện |
|
|
Phong cách bán cổ điển |
3.250.000 đ/m2 | ||||
|
Phong cách cổ điển |
3.350.000đ/m2 - 3.650.000đ/m2 | ||||
|
Nhóm 02
|
Đơn giá nhóm cộng thêm 200.000 đ/m2
|
Bao gồm vật tư điện nước | |||
|
Hoàn thiện biệt thự ( Mức khá ) |
5.500.000 – 6.000.000 đ/m2 |
||||
|
Hoàn thiện biệt thự ( Mức cao cấp ) |
6.000.000 – 8.000.000 đ/m2 |
||||
| Biệt thự | 1.500.000 đ/m2 – 1.700.000 đ/m2 | ||||










Gọi ngay
SMS
Chỉ Đường